Từ vựng
N1不朽
ふきゅう
bất hủ; bất diệt
Ví dụ
この げいじゅつ さくひんは ふきゅうの めいさくとして にんしき されています。
この芸術作品は不朽の名作として認識されています。
Tác phẩm nghệ thuật này được công nhận là một kiệt tác vĩnh hằng.
かれの ふきゅうの こうせきは こうせいに かたり つがれるでしょう。
彼の不朽の功績は後世に語り継がれるでしょう。
Những thành tích vĩnh hằng của anh ấy sẽ được truyền lại cho thế hệ sau.