Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

不朽

ふきゅう

bất hủ; bất diệt

Ví dụ

  • この げいじゅつ さくひんは ふきゅうの めいさくとして にんしき されています。

    この芸術作品は不朽の名作として認識されています。

    Tác phẩm nghệ thuật này được công nhận là một kiệt tác vĩnh hằng.

  • かれの ふきゅうの こうせきは こうせいに かたり つがれるでしょう。

    彼の不朽の功績は後世に語り継がれるでしょう。

    Những thành tích vĩnh hằng của anh ấy sẽ được truyền lại cho thế hệ sau.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng