Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

汐風

しおかぜ

gió biển

Ví dụ

  • はまべで しおかぜを かんじながら さんぽ しました。

    浜辺で汐風を感じながら散歩しました。

    Tôi đã đi bộ trên bãi biển cảm nhận gió biển.

  • しおかぜは しおからい かおりがして きもちが いいです。

    汐風は塩辛い香りがして気持ちがいいです。

    Gió biển có mùi mặn và cảm giác dễ chịu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng