Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

夕汐

ゆうしお

thủy triều buổi chiều

Ví dụ

  • ゆうしおの じかんに りょうに でかけました。

    夕汐の時間に漁に出かけました。

    Tôi đã đi câu vào thời gian thủy triều chiều.

  • ゆうしおが ひいて、いそが みえてきました。

    夕汐が引いて、磯が見えてきました。

    Khi thủy triều chiều rút xuống, bãi đá trở nên nhìn thấy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng