Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

入り江

いりえ

vịnh nhỏ; lạch

Ví dụ

  • ちいさな いりえに ぎょそんが ありました。

    小さな入り江に漁村がありました。

    Có một làng chài nhỏ ở trong một vũng nhỏ.

  • この いりえは なみが おだやかです。

    この入り江は波が穏やかです。

    Sóng nhẹ trong cơn sốc này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    入り江 — vịnh nhỏ; lạch · Kimuchi Nihongo