Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

長江

ちょうこう

sông Trường Giang

Ví dụ

  • ちょうこうは あじあ さいちょうの かわです。

    長江はアジア最長の川です。

    Sông Dương Tử là con sông dài nhất ở Châu Á.

  • ちょうこうの りゅういきには おおくの としがあります。

    長江の流域には多くの都市があります。

    Có nhiều thành phố nằm trong lưu vực sông Dương Tử.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng