Từ vựng
N2子羊
こひつじ
cừu con
Ví dụ
はるに うまれた こひつじが かわいいです。
春に生まれた子羊がかわいいです。
Những chú cừu con sinh ra vào mùa xuân thật đáng yêu.
ぼくじょうには なんびきの こひつじが いますか?
牧場には何匹の子羊がいますか?
Có bao nhiêu chú cừu con trên trang trại?
Từ vựng
N2こひつじ
cừu con
はるに うまれた こひつじが かわいいです。
春に生まれた子羊がかわいいです。
Những chú cừu con sinh ra vào mùa xuân thật đáng yêu.
ぼくじょうには なんびきの こひつじが いますか?
牧場には何匹の子羊がいますか?
Có bao nhiêu chú cừu con trên trang trại?