Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

至る

いたる

đến; dẫn tới

Ví dụ

  • ながい みちのりを へて、やっと もくてきちに いたりました。

    長い道のりを経て、やっと目的地に至りました。

    Sau một hành trình dài, tôi cuối cùng đã đến đích.

  • その けっていに いたった りゆうは なんですか?

    その決定に至った理由は何ですか?

    Lý do dẫn đến quyết định đó là gì?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng