Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

舌打ち

したうち

tặc lưỡi

Ví dụ

  • かれはしたうちをしてふまんをあらわしました。

    彼は舌打ちをして不満を表しました。

    Anh ta lè lưỡi để bộc lộ sự không hài lòng.

  • せんせいはせいとのちこくにしたうちした。

    先生は生徒の遅刻に舌打ちした。

    Giáo viên lè lưỡi vì học sinh đến muộn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    舌打ち — tặc lưỡi · Kimuchi Nihongo