Từ vựng
N1毒舌
どくぜつ
lời nói cay độc
Ví dụ
かのじょのどくぜつがまわりのひとをきずつけます。
彼女の毒舌が周りの人を傷つけます。
Lời nói cay độc của cô ấy làm tổn thương những người xung quanh.
かれはどくぜつでゆうめいなひょうろんかです。
彼は毒舌で有名な評論家です。
Anh ta là một nhà phê bình nổi tiếng vì những lời nói độc đáo.
Từ vựng
N1どくぜつ
lời nói cay độc
かのじょのどくぜつがまわりのひとをきずつけます。
彼女の毒舌が周りの人を傷つけます。
Lời nói cay độc của cô ấy làm tổn thương những người xung quanh.
かれはどくぜつでゆうめいなひょうろんかです。
彼は毒舌で有名な評論家です。
Anh ta là một nhà phê bình nổi tiếng vì những lời nói độc đáo.