Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

毒舌

どくぜつ

lời nói cay độc

Ví dụ

  • かのじょのどくぜつがまわりのひとをきずつけます。

    彼女の毒舌が周りの人を傷つけます。

    Lời nói cay độc của cô ấy làm tổn thương những người xung quanh.

  • かれはどくぜつでゆうめいなひょうろんかです。

    彼は毒舌で有名な評論家です。

    Anh ta là một nhà phê bình nổi tiếng vì những lời nói độc đáo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng