Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

里芋

さといも

khoai sọ

Ví dụ

  • さといもはあきがおいしいです。

    里芋は秋が美味しいです。

    Khoai sắn rất ngon vào mùa thu.

  • さといものにっころがしがすきです。

    里芋の煮っころがしが好きです。

    Tôi thích taro kho.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng