Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

芋虫

いもむし

sâu bướm

Ví dụ

  • しょくぶつのはにいもむしがいます。

    植物の葉に芋虫がいます。

    Có sâu bọ trên lá cây.

  • このいもむしはなんのちょうになりますか。

    この芋虫は何の蝶になりますか。

    Sâu này sẽ trở thành bướm loại nào?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    芋虫 — sâu bướm · Kimuchi Nihongo