Từ vựng
N1奮迅
ふんじん
hăng hái xông lên
Ví dụ
かれはふんじんのいきおいではしりました。
彼は奮迅の勢いで走りました。
Anh ta chạy với năng lực hung mãnh.
ふんじんのどりょくでもくひょうをたっせいした。
奮迅の努力で目標を達成した。
Anh ấy đạt được mục tiêu thông qua nỗ lực kiên quyết.
Từ vựng
N1ふんじん
hăng hái xông lên
かれはふんじんのいきおいではしりました。
彼は奮迅の勢いで走りました。
Anh ta chạy với năng lực hung mãnh.
ふんじんのどりょくでもくひょうをたっせいした。
奮迅の努力で目標を達成した。
Anh ấy đạt được mục tiêu thông qua nỗ lực kiên quyết.