Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

亜熱帯

あねったい

cận nhiệt đới

Ví dụ

  • あねったいのきこうはあたたかく、あめがおおいです。

    亜熱帯の気候は温かく、雨が多いです。

    Khí hậu vùng cận nhiệt đới ấm áp và có nhiều mưa.

  • おきなわはあねったいにいちしており、どくとくのどうしょくぶつがせいそくしています。

    沖縄は亜熱帯に位置しており、独特の動植物が生息しています。

    Okinawa nằm ở vùng cận nhiệt đới và có động thực vật độc đáo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng