Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

亜流

ありゅう

kẻ bắt chước; hạng hai

Ví dụ

  • そのえいがはゆうめいなさくひんのありゅうだとひはんされました。

    その映画は有名な作品の亜流だと批判されました。

    Bộ phim bị chỉ trích vì là sự bắt chước của một tác phẩm nổi tiếng.

  • かれのかいがはきょしょうのありゅうにすぎません。

    彼の絵画は巨匠の亜流に過ぎません。

    Các bức tranh của anh ta chỉ là những bản sao tầm thường của các bậc thầy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng