Từ vựng
N1亜流
ありゅう
kẻ bắt chước; hạng hai
Ví dụ
そのえいがはゆうめいなさくひんのありゅうだとひはんされました。
その映画は有名な作品の亜流だと批判されました。
Bộ phim bị chỉ trích vì là sự bắt chước của một tác phẩm nổi tiếng.
かれのかいがはきょしょうのありゅうにすぎません。
彼の絵画は巨匠の亜流に過ぎません。
Các bức tranh của anh ta chỉ là những bản sao tầm thường của các bậc thầy.