Từ vựng
N1亨る
とおる
trôi chảy; thông suốt
Ví dụ
このみちはえきにとおるので、べんりです。
この道は駅に亨るので、便利です。
Con đường này đi qua ga tàu, rất tiện lợi.
けいかくはよていどおりにとおりました。
計画は予定通りに亨りました。
Kế hoạch diễn ra suôn sẻ theo lịch trình dự định.
Từ vựng
N1とおる
trôi chảy; thông suốt
このみちはえきにとおるので、べんりです。
この道は駅に亨るので、便利です。
Con đường này đi qua ga tàu, rất tiện lợi.
けいかくはよていどおりにとおりました。
計画は予定通りに亨りました。
Kế hoạch diễn ra suôn sẻ theo lịch trình dự định.