Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

伯母

おば

bác gái

Ví dụ

  • おばはりょうりがじょうずで、いつもおいしいごはんをつくります。

    伯母は料理が上手で、いつも美味しいご飯を作ります。

    Chị của tôi nấu ăn giỏi và luôn chuẩn bị những bữa ăn ngon.

  • おばといっしょにかいものにいきました。

    伯母と一緒に買い物に行きました。

    Tôi đi mua sắm với chị của tôi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng