Từ vựng
N3伯母
おば
bác gái
Ví dụ
おばはりょうりがじょうずで、いつもおいしいごはんをつくります。
伯母は料理が上手で、いつも美味しいご飯を作ります。
Chị của tôi nấu ăn giỏi và luôn chuẩn bị những bữa ăn ngon.
おばといっしょにかいものにいきました。
伯母と一緒に買い物に行きました。
Tôi đi mua sắm với chị của tôi.
Từ vựng
N3おば
bác gái
おばはりょうりがじょうずで、いつもおいしいごはんをつくります。
伯母は料理が上手で、いつも美味しいご飯を作ります。
Chị của tôi nấu ăn giỏi và luôn chuẩn bị những bữa ăn ngon.
おばといっしょにかいものにいきました。
伯母と一緒に買い物に行きました。
Tôi đi mua sắm với chị của tôi.