Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

画伯

がはく

họa sĩ bậc thầy

Ví dụ

  • そのがはくのさくひんはせかいじゅうでたかくひょうかされています。

    その画伯の作品は世界中で高く評価されています。

    Các tác phẩm của vị họa sĩ được đánh giá cao trên toàn thế giới.

  • ゆうめいながはくがてんらんかいをひらいています。

    有名な画伯が展覧会を開いています。

    Một vị họa sĩ nổi tiếng đang tổ chức triển lãm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng