Từ vựng
N2伴う
ともなう
đi kèm; kéo theo
Ví dụ
せいこうにはおおくのどりょくがともなうひつようがあります。
成功には多くの努力が伴う必要があります。
Thành công cần phải đi kèm với nỗ lực nhiều.
こどもがおやにともなわれてがっこうにいきました。
子どもが親に伴われて学校に行きました。
Đứa trẻ được cha mẹ đi cùng đến trường.
Từ vựng
N2ともなう
đi kèm; kéo theo
せいこうにはおおくのどりょくがともなうひつようがあります。
成功には多くの努力が伴う必要があります。
Thành công cần phải đi kèm với nỗ lực nhiều.
こどもがおやにともなわれてがっこうにいきました。
子どもが親に伴われて学校に行きました。
Đứa trẻ được cha mẹ đi cùng đến trường.