Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

伴う

ともなう

đi kèm; kéo theo

Ví dụ

  • せいこうにはおおくのどりょくがともなうひつようがあります。

    成功には多くの努力が伴う必要があります。

    Thành công cần phải đi kèm với nỗ lực nhiều.

  • こどもがおやにともなわれてがっこうにいきました。

    子どもが親に伴われて学校に行きました。

    Đứa trẻ được cha mẹ đi cùng đến trường.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng