Từ vựng
N1同伴
どうはん
đi cùng; tháp tùng
Ví dụ
どうはんしゃなしでこのいべんとにさんかできます。
同伴者なしでこのイベントに参加できます。
Bạn có thể tham gia sự kiện này mà không cần người đi kèm.
かのじょのどうはんでえいがかんにいきました。
彼女の同伴で映画館に行きました。
Tôi đi xem phim với bạn gái của mình.
Từ vựng
N1どうはん
đi cùng; tháp tùng
どうはんしゃなしでこのいべんとにさんかできます。
同伴者なしでこのイベントに参加できます。
Bạn có thể tham gia sự kiện này mà không cần người đi kèm.
かのじょのどうはんでえいがかんにいきました。
彼女の同伴で映画館に行きました。
Tôi đi xem phim với bạn gái của mình.