Từ vựng
N1伶人
れいじん
nhạc công (cung đình)
Ví dụ
そのれいじんはふるいじだいからおんがくをまもっています。
その伶人は古い時代から音楽を守っています。
Vị nhạc sĩ cung đình đó bảo vệ âm nhạc từ thời xưa.
れいじんのえんそうはゆうがでした。
伶人の演奏は優雅でした。
Buổi biểu diễn của nhạc sĩ rất duyên dáng.
Từ vựng
N1れいじん
nhạc công (cung đình)
そのれいじんはふるいじだいからおんがくをまもっています。
その伶人は古い時代から音楽を守っています。
Vị nhạc sĩ cung đình đó bảo vệ âm nhạc từ thời xưa.
れいじんのえんそうはゆうがでした。
伶人の演奏は優雅でした。
Buổi biểu diễn của nhạc sĩ rất duyên dáng.