Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

伶人

れいじん

nhạc công (cung đình)

Ví dụ

  • そのれいじんはふるいじだいからおんがくをまもっています。

    その伶人は古い時代から音楽を守っています。

    Vị nhạc sĩ cung đình đó bảo vệ âm nhạc từ thời xưa.

  • れいじんのえんそうはゆうがでした。

    伶人の演奏は優雅でした。

    Buổi biểu diễn của nhạc sĩ rất duyên dáng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng