Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

お伽話

おとぎばなし

truyện cổ tích

Ví dụ

  • こどもたちはおとぎばなしをきくのがだいすきです。

    子どもたちはお伽話を聞くのが大好きです。

    Trẻ em rất thích nghe các câu chuyện cổ tích.

  • むかしむかしのおとぎばなしにでてくるおうさまはしんせつでした。

    昔々のお伽話に出てくる王様は親切でした。

    Vị vua trong câu chuyện dân gian xưa rất tốt bụng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    お伽話 — truyện cổ tích · Kimuchi Nihongo