Từ vựng
N1伽藍
がらん
già lam; chùa chiền
Ví dụ
ふるいがらんがやまのなかにしずかにたっている。
古い伽藍が山の中に静かに立っている。
Những tòa nhà chùa cổ đứng yên tĩnh giữa núi.
このがらんは800ねんまえにたてられたそうです。
この伽藍は800年前に建てられたそうです。
Tôi nghe nói những tòa nhà chùa này được xây dựng 800 năm trước.
Từ vựng
N1がらん
già lam; chùa chiền
ふるいがらんがやまのなかにしずかにたっている。
古い伽藍が山の中に静かに立っている。
Những tòa nhà chùa cổ đứng yên tĩnh giữa núi.
このがらんは800ねんまえにたてられたそうです。
この伽藍は800年前に建てられたそうです。
Tôi nghe nói những tòa nhà chùa này được xây dựng 800 năm trước.