Từ vựng
N1伽羅
きゃら
trầm hương
Ví dụ
きゃらはふるいじだいからめずらしいこうぼくとしてたっとんじられた。
伽羅は古い時代から珍しい香木として重んじられた。
Gỗ nước hoa đã được coi trọng như một loại gỗ thơm quý hiếm kể từ thời cổ đại.
じいんできゃらのかおりがたちのぼっている。
寺院で伽羅の香りが立ち上っている。
Mùi thơm của gỗ nước hoa tỏa lên trong đền thờ.