Từ vựng
N1但し書き
ただしがき
điều khoản chú thích; lưu ý
Ví dụ
けいやくしょにじゅうようなただしがきがかいてある。
契約書に重要な但し書きが書いてある。
Một điều khoản quan trọng được viết trong hợp đồng.
このきそくにはこまかいただしがきがたくさんある。
この規則には細かい但し書きがたくさんある。
Quy tắc này có rất nhiều điều khoản chi tiết.
Từ vựng
N1ただしがき
điều khoản chú thích; lưu ý
けいやくしょにじゅうようなただしがきがかいてある。
契約書に重要な但し書きが書いてある。
Một điều khoản quan trọng được viết trong hợp đồng.
このきそくにはこまかいただしがきがたくさんある。
この規則には細かい但し書きがたくさんある。
Quy tắc này có rất nhiều điều khoản chi tiết.