Từ vựng
N1天佑
てんゆう
trời phù hộ
Ví dụ
せんそうにかったのはてんゆうのおかげだとしんじた。
戦争に勝ったのは天佑のおかげだと信じた。
Họ tin rằng chiến thắng trong chiến tranh là nhờ vào sự giúp đỡ của thiên ý.
かれはてんゆうをうけていきのこった。
彼は天佑を受けて生き残った。
Anh ấy sống sót nhờ sự che phủ của thiên ý.
Từ vựng
N1てんゆう
trời phù hộ
せんそうにかったのはてんゆうのおかげだとしんじた。
戦争に勝ったのは天佑のおかげだと信じた。
Họ tin rằng chiến thắng trong chiến tranh là nhờ vào sự giúp đỡ của thiên ý.
かれはてんゆうをうけていきのこった。
彼は天佑を受けて生き残った。
Anh ấy sống sót nhờ sự che phủ của thiên ý.