Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

天佑

てんゆう

trời phù hộ

Ví dụ

  • せんそうにかったのはてんゆうのおかげだとしんじた。

    戦争に勝ったのは天佑のおかげだと信じた。

    Họ tin rằng chiến thắng trong chiến tranh là nhờ vào sự giúp đỡ của thiên ý.

  • かれはてんゆうをうけていきのこった。

    彼は天佑を受けて生き残った。

    Anh ấy sống sót nhờ sự che phủ của thiên ý.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng