Từ vựng
N1佑助
ゆうじょ
sự giúp đỡ
Ví dụ
せんぱいのゆうじょがあって、このしごとができた。
先輩の佑助があって、この仕事ができた。
Tôi có thể hoàn thành công việc này nhờ sự giúp đỡ của người anh.
こまったときはかぞくのゆうじょがたよりになる。
困ったときは家族の佑助が頼りになる。
Khi gặp khó khăn, sự giúp đỡ của gia đình là đáng tin cậy.
Từ vựng
N1ゆうじょ
sự giúp đỡ
せんぱいのゆうじょがあって、このしごとができた。
先輩の佑助があって、この仕事ができた。
Tôi có thể hoàn thành công việc này nhờ sự giúp đỡ của người anh.
こまったときはかぞくのゆうじょがたよりになる。
困ったときは家族の佑助が頼りになる。
Khi gặp khó khăn, sự giúp đỡ của gia đình là đáng tin cậy.