Từ vựng
N1冴え渡る
さえわたる
trong vắt; vang rõ
Ví dụ
つきあかりがさえわたっている。
月明かりが冴え渡っている。
Ánh sáng mặt trăng chiếu sáng hoàn toàn.
かれのこえはさえわたってひびいた。
彼の声は冴え渡って響いた。
Giọng nói của anh ấy vang lên rõ ràng.
Từ vựng
N1さえわたる
trong vắt; vang rõ
つきあかりがさえわたっている。
月明かりが冴え渡っている。
Ánh sáng mặt trăng chiếu sáng hoàn toàn.
かれのこえはさえわたってひびいた。
彼の声は冴え渡って響いた。
Giọng nói của anh ấy vang lên rõ ràng.