Từ vựng
N1陶冶
とうや
rèn luyện; hun đúc
Ví dụ
きょういくはこどものこころのとうやである。
教育は子どもの心の陶冶である。
Giáo dục là sự rèn luyện tính cách của trẻ em.
よいかんきょうでのとうやがひとをせいちょうさせる。
良い環境での陶冶が人を成長させる。
Đào tạo trong một môi trường tốt giúp mọi người phát triển.
Từ vựng
N1とうや
rèn luyện; hun đúc
きょういくはこどものこころのとうやである。
教育は子どもの心の陶冶である。
Giáo dục là sự rèn luyện tính cách của trẻ em.
よいかんきょうでのとうやがひとをせいちょうさせる。
良い環境での陶冶が人を成長させる。
Đào tạo trong một môi trường tốt giúp mọi người phát triển.