Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

励む

はげむ

nỗ lực; chăm chỉ

Ví dụ

  • まいにちべんきょうにはげんでいます。

    毎日勉強に励んでいます。

    Tôi cố gắng học tập mỗi ngày.

  • かれはしごとにはげんでいる。

    彼は仕事に励んでいる。

    Anh ấy cố gắng trong công việc của mình.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng