Từ vựng
N2励む
はげむ
nỗ lực; chăm chỉ
Ví dụ
まいにちべんきょうにはげんでいます。
毎日勉強に励んでいます。
Tôi cố gắng học tập mỗi ngày.
かれはしごとにはげんでいる。
彼は仕事に励んでいる。
Anh ấy cố gắng trong công việc của mình.
Từ vựng
N2はげむ
nỗ lực; chăm chỉ
まいにちべんきょうにはげんでいます。
毎日勉強に励んでいます。
Tôi cố gắng học tập mỗi ngày.
かれはしごとにはげんでいる。
彼は仕事に励んでいる。
Anh ấy cố gắng trong công việc của mình.