Từ vựng
N1奨励
しょうれい
khuyến khích; cổ động
Ví dụ
どくしょはがっこうでしょうれいされている。
読書は学校で奨励されている。
Đọc sách được khuyến khích ở các trường học.
すぽーつのしょうれいがじゅうようだ。
スポーツの奨励が重要だ。
Khuyến khích thể thao là quan trọng.
Từ vựng
N1しょうれい
khuyến khích; cổ động
どくしょはがっこうでしょうれいされている。
読書は学校で奨励されている。
Đọc sách được khuyến khích ở các trường học.
すぽーつのしょうれいがじゅうようだ。
スポーツの奨励が重要だ。
Khuyến khích thể thao là quan trọng.