Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

即ち

すなわち

tức là; nghĩa là

Ví dụ

  • はるのはじめとは、すなわちさんがつのことです。

    春の初めとは、即ち三月のことです。

    Đầu mùa xuân, tức là tháng ba, đến rồi.

  • ひとのかちは、すなわち、そのこうどうできまる。

    人の価値は、即ち、その行動で決まる。

    Giá trị của một người được xác định bởi những hành động của họ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    即ち — tức là; nghĩa là · Kimuchi Nihongo