Từ vựng
N1即座に
そくざに
ngay lập tức
Ví dụ
もんだいがおきたので、そくざにたいおうした。
問題が起きたので、即座に対応した。
Khi có vấn đề xảy ra, tôi phản ứng ngay lập tức.
かれはそくざにこたえてくれた。
彼は即座に答えてくれた。
Anh ấy trả lời ngay lập tức.
Từ vựng
N1そくざに
ngay lập tức
もんだいがおきたので、そくざにたいおうした。
問題が起きたので、即座に対応した。
Khi có vấn đề xảy ra, tôi phản ứng ngay lập tức.
かれはそくざにこたえてくれた。
彼は即座に答えてくれた。
Anh ấy trả lời ngay lập tức.