Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

即席

そくせき

ăn liền; ứng khẩu

Ví dụ

  • そくせきうどんはべんりだ。

    即席うどんは便利だ。

    Mì ăn liền rất tiện lợi.

  • かれはそくせきでしをつくった。

    彼は即席で詩を作った。

    Anh ấy đã sáng tác một bài thơ tức thời.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    即席 — ăn liền; ứng khẩu · Kimuchi Nihongo