Từ vựng
N1即席
そくせき
ăn liền; ứng khẩu
Ví dụ
そくせきうどんはべんりだ。
即席うどんは便利だ。
Mì ăn liền rất tiện lợi.
かれはそくせきでしをつくった。
彼は即席で詩を作った。
Anh ấy đã sáng tác một bài thơ tức thời.
Từ vựng
N1そくせき
ăn liền; ứng khẩu
そくせきうどんはべんりだ。
即席うどんは便利だ。
Mì ăn liền rất tiện lợi.
かれはそくせきでしをつくった。
彼は即席で詩を作った。
Anh ấy đã sáng tác một bài thơ tức thời.