Từ vựng
N2却って
かえって
trái lại; ngược lại
Ví dụ
べんきょうしすぎると、かえってせいせきがさがる。
勉強しすぎると、却って成績が下がる。
Nếu bạn học quá nhiều, thành tích của bạn sẽ giảm.
たにんにたよると、かえってもんだいがふえる。
他人に頼ると、却って問題が増える。
Dựa vào người khác sẽ làm tăng thêm vấn đề.
Từ vựng
N2かえって
trái lại; ngược lại
べんきょうしすぎると、かえってせいせきがさがる。
勉強しすぎると、却って成績が下がる。
Nếu bạn học quá nhiều, thành tích của bạn sẽ giảm.
たにんにたよると、かえってもんだいがふえる。
他人に頼ると、却って問題が増える。
Dựa vào người khác sẽ làm tăng thêm vấn đề.