Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

却って

かえって

trái lại; ngược lại

Ví dụ

  • べんきょうしすぎると、かえってせいせきがさがる。

    勉強しすぎると、却って成績が下がる。

    Nếu bạn học quá nhiều, thành tích của bạn sẽ giảm.

  • たにんにたよると、かえってもんだいがふえる。

    他人に頼ると、却って問題が増える。

    Dựa vào người khác sẽ làm tăng thêm vấn đề.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng