Từ vựng
N1詩吟
しぎん
ngâm thơ
Ví dụ
そぼはしぎんがとくいだ。
祖母は詩吟が得意だ。
Bà tôi giỏi trong việc phụng sự thơ.
しぎんのたいかいがかいさいされた。
詩吟の大会が開催された。
Một cuộc thi thơ đã được tổ chức.
Từ vựng
N1しぎん
ngâm thơ
そぼはしぎんがとくいだ。
祖母は詩吟が得意だ。
Bà tôi giỏi trong việc phụng sự thơ.
しぎんのたいかいがかいさいされた。
詩吟の大会が開催された。
Một cuộc thi thơ đã được tổ chức.