Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

詩吟

しぎん

ngâm thơ

Ví dụ

  • そぼはしぎんがとくいだ。

    祖母は詩吟が得意だ。

    Bà tôi giỏi trong việc phụng sự thơ.

  • しぎんのたいかいがかいさいされた。

    詩吟の大会が開催された。

    Một cuộc thi thơ đã được tổ chức.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng