Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

語呂

ごろ

vần điệu; âm hưởng của từ

Ví dụ

  • そのことばはごろがいい。

    その言葉は語呂がいい。

    Từ đó có âm thanh hay.

  • ごろあわせはにほんのぶんかだ。

    語呂合わせは日本の文化だ。

    Chơi chữ dựa trên âm thanh là văn hóa Nhật Bản.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng