Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

炭坑

たんこう

mỏ than

Ví dụ

  • そふはたんこうではたらいていた。

    祖父は炭坑で働いていた。

    Ông tôi làm việc ở mỏ than.

  • このちいきにはふるいたんこうがある。

    この地域には古い炭坑がある。

    Có những hố than cũ ở khu vực này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng