Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

坑道

こうどう

đường hầm mỏ

Ví dụ

  • こうどうのなかはまっくらだった。

    坑道の中は真っ暗だった。

    Bên trong hầm mỏ hoàn toàn tối đen.

  • こうどうをほるさぎょうはきけんだ。

    坑道を掘る作業は危険だ。

    Đào hầm là công việc nguy hiểm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng