Từ vựng
N1坑夫
こうふ
thợ mỏ
Ví dụ
こうふたちはまいにちきびしいかんきょうではたらいていた。
坑夫たちは毎日厳しい環境で働いていた。
Những thợ mỏ làm việc trong điều kiện khắc nghiệt mỗi ngày.
こうふのあんぜんはじゅうようなもんだいだ.
坑夫の安全は重要な問題だ。
An toàn của thợ mỏ là một vấn đề quan trọng.
Từ vựng
N1こうふ
thợ mỏ
こうふたちはまいにちきびしいかんきょうではたらいていた。
坑夫たちは毎日厳しい環境で働いていた。
Những thợ mỏ làm việc trong điều kiện khắc nghiệt mỗi ngày.
こうふのあんぜんはじゅうようなもんだいだ.
坑夫の安全は重要な問題だ。
An toàn của thợ mỏ là một vấn đề quan trọng.