Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

坑夫

こうふ

thợ mỏ

Ví dụ

  • こうふたちはまいにちきびしいかんきょうではたらいていた。

    坑夫たちは毎日厳しい環境で働いていた。

    Những thợ mỏ làm việc trong điều kiện khắc nghiệt mỗi ngày.

  • こうふのあんぜんはじゅうようなもんだいだ.

    坑夫の安全は重要な問題だ。

    An toàn của thợ mỏ là một vấn đề quan trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng