Từ vựng
N1壱万円
いちまんえん
một vạn yên (cách viết trang trọng)
Ví dụ
せいきゅうしょにいちまんえんとききました。
請求書に壱万円と書きました。
Tôi đã viết 10.000 yên trên hóa đơn.
けいやくきんはいちまんえんです。
契約金は壱万円です。
Tiền đặt cọc hợp đồng là 10.000 yên.
Từ vựng
N1いちまんえん
một vạn yên (cách viết trang trọng)
せいきゅうしょにいちまんえんとききました。
請求書に壱万円と書きました。
Tôi đã viết 10.000 yên trên hóa đơn.
けいやくきんはいちまんえんです。
契約金は壱万円です。
Tiền đặt cọc hợp đồng là 10.000 yên.