Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

妊婦

にんぷ

phụ nữ mang thai

Ví dụ

  • にんぷさんはばすでゆうせんせきにすわります。

    妊婦さんはバスで優先席に座ります。

    Phụ nữ mang thai ngồi trên ghế ưu tiên trong xe buýt.

  • にんぷむけのけんしんがあります。

    妊婦向けの健診があります。

    Có các cuộc khám sức khỏe dành cho phụ nữ mang thai.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng