Từ vựng
N1絶妙
ぜつみょう
tuyệt diệu; cực khéo
Ví dụ
このけーきのあじはぜつみょうです。
このケーキの味は絶妙です。
Hương vị của bánh này thật tuyệt diệu.
かれのぜつみょうなたいみんぐでもくひょうをきめた。
彼の絶妙なタイミングで目標を決めた。
Anh ta quyết định mục tiêu với thời điểm tuyệt vời.
Từ vựng
N1ぜつみょう
tuyệt diệu; cực khéo
このけーきのあじはぜつみょうです。
このケーキの味は絶妙です。
Hương vị của bánh này thật tuyệt diệu.
かれのぜつみょうなたいみんぐでもくひょうをきめた。
彼の絶妙なタイミングで目標を決めた。
Anh ta quyết định mục tiêu với thời điểm tuyệt vời.