Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

妥協

だきょう

sự thỏa hiệp; nhượng bộ

Ví dụ

  • ふたりはだきょうしてけいかくをかえました。

    二人は妥協して計画を変えました。

    Hai người đó đã thỏa hiệp và thay đổi kế hoạch.

  • このもんだいではだきょうできません。

    この問題では妥協できません。

    Chúng ta không thể nhân nhượng về vấn đề này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng