Từ vựng
N1妥協
だきょう
sự thỏa hiệp; nhượng bộ
Ví dụ
ふたりはだきょうしてけいかくをかえました。
二人は妥協して計画を変えました。
Hai người đó đã thỏa hiệp và thay đổi kế hoạch.
このもんだいではだきょうできません。
この問題では妥協できません。
Chúng ta không thể nhân nhượng về vấn đề này.
Từ vựng
N1だきょう
sự thỏa hiệp; nhượng bộ
ふたりはだきょうしてけいかくをかえました。
二人は妥協して計画を変えました。
Hai người đó đã thỏa hiệp và thay đổi kế hoạch.
このもんだいではだきょうできません。
この問題では妥協できません。
Chúng ta không thể nhân nhượng về vấn đề này.