Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

妥当

だとう

thỏa đáng; hợp lý

Ví dụ

  • そのいけんはだとうだとおもいます。

    その意見は妥当だと思います。

    Tôi nghĩ ý kiến đó là hợp lý.

  • このはんだんはだとうですか。

    この判断は妥当ですか?

    Phán quyết này có phù hợp không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng