Từ vựng
N1妥結
だけつ
đạt được thỏa thuận
Ví dụ
ろうどうこうしょうがだけつにたっしました。
労働交渉が妥結に達しました。
Cuộc đàm phán lao động đã đạt được thỏa thuận.
けいやくのだけつはいつですか。
契約の妥結はいつですか?
Khi nào hợp đồng sẽ được hoàn tất?
Từ vựng
N1だけつ
đạt được thỏa thuận
ろうどうこうしょうがだけつにたっしました。
労働交渉が妥結に達しました。
Cuộc đàm phán lao động đã đạt được thỏa thuận.
けいやくのだけつはいつですか。
契約の妥結はいつですか?
Khi nào hợp đồng sẽ được hoàn tất?