Từ vựng
N1寛宏
かんこう
khoan dung; độ lượng
Ví dụ
せんせいはかんこうなこころをもっています。
先生は寛宏な心を持っています。
Giáo viên có tâm hồn rộng lượng.
かれのかんこうさにかんしゃしています。
彼の寛宏さに感謝しています。
Tôi biết ơn sự rộng lượng của anh ấy.
Từ vựng
N1かんこう
khoan dung; độ lượng
せんせいはかんこうなこころをもっています。
先生は寛宏な心を持っています。
Giáo viên có tâm hồn rộng lượng.
かれのかんこうさにかんしゃしています。
彼の寛宏さに感謝しています。
Tôi biết ơn sự rộng lượng của anh ấy.