Từ vựng
N1末尾
まつび
phần cuối; đuôi
Ví dụ
ふぁいるのまつびになまえをかいてください。
ファイルの末尾に名前を書いてください。
Vui lòng viết tên của bạn ở cuối tệp.
まつびのもじがみえません。
末尾の文字が見えません。
Tôi không thể nhìn thấy phần cuối cùng của văn bản.
Từ vựng
N1まつび
phần cuối; đuôi
ふぁいるのまつびになまえをかいてください。
ファイルの末尾に名前を書いてください。
Vui lòng viết tên của bạn ở cuối tệp.
まつびのもじがみえません。
末尾の文字が見えません。
Tôi không thể nhìn thấy phần cuối cùng của văn bản.