Từ vựng
N1尿意
にょうい
buồn tiểu
Ví dụ
にょういをかんじたので、といれにいきました。
尿意を感じたので、トイレに行きました。
Tôi cảm thấy muốn đi tiểu, nên tôi đi vệ sinh.
にょういがつよいのはびょうきですか。
尿意が強いのは病気ですか?
Có phải dấu hiệu của bệnh khi có cảm giác muốn đi tiểu mạnh không?
Từ vựng
N1にょうい
buồn tiểu
にょういをかんじたので、といれにいきました。
尿意を感じたので、トイレに行きました。
Tôi cảm thấy muốn đi tiểu, nên tôi đi vệ sinh.
にょういがつよいのはびょうきですか。
尿意が強いのは病気ですか?
Có phải dấu hiệu của bệnh khi có cảm giác muốn đi tiểu mạnh không?