Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

尿意

にょうい

buồn tiểu

Ví dụ

  • にょういをかんじたので、といれにいきました。

    尿意を感じたので、トイレに行きました。

    Tôi cảm thấy muốn đi tiểu, nên tôi đi vệ sinh.

  • にょういがつよいのはびょうきですか。

    尿意が強いのは病気ですか?

    Có phải dấu hiệu của bệnh khi có cảm giác muốn đi tiểu mạnh không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng