Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

岐路

きろ

ngã rẽ; bước ngoặt

Ví dụ

  • じんせいのきろにたっています。

    人生の岐路に立っています。

    Tôi đang ở ngã tư của cuộc đời.

  • このけっていはきろになるかもしれません。

    この決定は岐路になるかもしれません。

    Quyết định này có thể là một bước ngoặt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng