Từ vựng
N1岐路
きろ
ngã rẽ; bước ngoặt
Ví dụ
じんせいのきろにたっています。
人生の岐路に立っています。
Tôi đang ở ngã tư của cuộc đời.
このけっていはきろになるかもしれません。
この決定は岐路になるかもしれません。
Quyết định này có thể là một bước ngoặt.
Từ vựng
N1きろ
ngã rẽ; bước ngoặt
じんせいのきろにたっています。
人生の岐路に立っています。
Tôi đang ở ngã tư của cuộc đời.
このけっていはきろになるかもしれません。
この決定は岐路になるかもしれません。
Quyết định này có thể là một bước ngoặt.