Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

秩序

ちつじょ

trật tự; kỷ cương

Ví dụ

  • きょうしつのちつじょをたもつことはたいせつです。

    教室の秩序を保つことは大切です。

    Duy trì trật tự trong lớp học rất quan trọng.

  • ちつじょをみださないでください。

    秩序を乱さないでください。

    Vui lòng không làm rối trật tự.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng