Từ vựng
N1秩序
ちつじょ
trật tự; kỷ cương
Ví dụ
きょうしつのちつじょをたもつことはたいせつです。
教室の秩序を保つことは大切です。
Duy trì trật tự trong lớp học rất quan trọng.
ちつじょをみださないでください。
秩序を乱さないでください。
Vui lòng không làm rối trật tự.
Từ vựng
N1ちつじょ
trật tự; kỷ cương
きょうしつのちつじょをたもつことはたいせつです。
教室の秩序を保つことは大切です。
Duy trì trật tự trong lớp học rất quan trọng.
ちつじょをみださないでください。
秩序を乱さないでください。
Vui lòng không làm rối trật tự.